- Oligomer Epoxy Acrylate
- Oligomer acrylate polyester
- Oligomer polyurethane acrylate thơm
- Oligomer polyurethane acrylate mạch hở
- Oligomer acrylate polyurethane gốc nước
- Oligomer Amino Acrylate
- Amin hoạt tính
- Oligomer acrylate chức năng đặc biệt
- Oligomer acrylate phân nhánh bậc cao
- Oligomer acrylate nguyên chất
- Monome acrylate biến tính
Nhựa acrylate polyester độ co ngót thấp vượt trội 5026F: Ứng dụng rộng rãi trong các hệ thống sơn phủ và mực in trên nhiều loại chất nền khác nhau.
Chi tiết sản phẩm
Sự miêu tả
Trong lĩnh vực sơn phủ và mực in UV, việc lựa chọn loại nhựa hiệu suất cao và dễ thích ứng là chìa khóa để nâng cao chất lượng sản phẩm và hiệu quả sản xuất. Nhựa Polyester Acrylate 5026F nổi bật như một lựa chọn lý tưởng, được đánh giá cao trong ngành nhờ các đặc tính vượt trội và phạm vi ứng dụng rộng rãi.
Sản phẩm 5026F có tỷ lệ co ngót thấp, giúp giảm thiểu hiệu quả biến dạng do co ngót trong quá trình đóng rắn, đảm bảo lớp phủ cuối cùng mịn và phẳng, không bị nứt hoặc biến dạng. Điều này giúp cải thiện vẻ ngoài và hiệu suất của sản phẩm. Ngoài ra, độ dẻo dai tuyệt vời của nó cho phép lớp phủ chịu được áp lực và ứng suất bên ngoài, ngăn ngừa nứt hoặc bong tróc, do đó kéo dài tuổi thọ của sản phẩm.
Về hiệu suất mực in, 5026F thể hiện khả năng làm ướt mực và phát triển màu sắc tuyệt vời, tăng cường khả năng chảy của lớp phủ và mực in, cải thiện sự phân bố đồng đều và độ thấm sâu của màu sắc, đảm bảo kết quả in ấn sống động và đồng đều hơn. Độ bám dính vượt trội của nó đảm bảo liên kết mạnh mẽ với nhiều chất nền khác nhau, thúc đẩy độ bám dính ổn định của lớp phủ và mực in, đồng thời đảm bảo độ bền và tính ổn định của màng phim.
Những đặc tính vượt trội này khiến Polyester Acrylate 5026F được sử dụng rộng rãi trong các lĩnh vực như nhựa UV, giấy, hoàn thiện tre và gỗ, vecni in ấn và mực in, mang lại cho sản phẩm hiệu quả phủ ổn định, bền bỉ và chất lượng cao hơn. Cho dù trong các quy trình sản xuất hiện đại hay các yêu cầu phủ cao cấp, 5026F đều mang lại hiệu suất vượt trội.
Hãy chọn Polyester Acrylate 5026F để lớp phủ sản phẩm của bạn hoàn hảo hơn và bền lâu hơn!
Đặc điểm kỹ thuật
| Loại nhựa | Nhựa acrylate polyester 5026F |
| Vẻ bề ngoài | Chất lỏng nhớt trong suốt |
| Độ nhớt (mPa.s) | 2500~3500 (25ºC) |
| Chức năng | 2 |
| Sắc độ (Pt-Co) | ≤80 |
| Chỉ số axit (mgKOH/g) | ≤6 |
| Độ co ngót thấp tuyệt vời. |
Ứng dụng
| Lớp phủ nhựa UV, giấy, hoàn thiện tre và gỗ, vecni in ấn, mực in và nhiều lĩnh vực khác. |
Đóng gói, thời gian bảo hành và lưu trữ
| Bao bì | 20/220 (kg)/Đóng cửathùng thép thông thường |
| Thời gian bảo hành | 180 ngày |
| Kho | Sản phẩm này cần được bảo quản và vận chuyển trong các thùng hoặc container thép tối màu, không trong suốt, có lớp phủ chống ăn mòn và chống dung môi. Để lại ít nhất 15% không gian bên trong thùng chứa là không khí. Bao bì cần được bảo quản ở môi trường mát mẻ dưới 35 ℃, tuyệt đối không được tiếp xúc với ánh nắng mặt trời. |






